Bài viết cập nhật bảng xếp hạng các trường THPT ở Hà Nội theo lượng giải nhất HSG thành phố:
|
TT |
Họ tên |
Trường |
Môn |
Giải |
|
1 |
Nguyễn Đức Gia Bách |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Toán |
Nhất |
|
2 |
Phan Thành Huy |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Toán |
Nhất |
|
3 |
Hà Mạnh Hùng |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Toán |
Nhất |
|
4 |
Mai Thành Lâm |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Toán |
Nhất |
|
5 |
Phạm Đăng Nguyên |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Toán |
Nhất |
|
6 |
Dương Tuấn Khải |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Vật lí |
Nhất |
|
7 |
Lê Gia Hồng Minh |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Vật lí |
Nhất |
|
8 |
Vũ Nguyên Nguyên |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Vật lí |
Nhất |
|
9 |
Đặng Nam Phong |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Vật lí |
Nhất |
|
10 |
Phạm Minh Anh |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Địa lí |
Nhất |
|
11 |
Nguyễn Hà Chi |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Địa lí |
Nhất |
|
12 |
Phạm Hà Phương |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Địa lí |
Nhất |
|
13 |
Nguyễn Thế Minh |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Hóa học |
Nhất |
|
14 |
Nguyễn Trần Thảo Nguyên |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Hóa học |
Nhất |
|
15 |
Phạm Mỹ Uyên |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Hóa học |
Nhất |
|
16 |
Đồng Hà Anh |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Lịch sử |
Nhất |
|
17 |
Dương Vân Chi |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Lịch sử |
Nhất |
|
18 |
Nguyễn Minh Ngọc |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Lịch sử |
Nhất |
|
19 |
Phan Minh Hoàng |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Sinh học |
Nhất |
|
20 |
Vũ Thư Trang |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Sinh học |
Nhất |
|
21 |
Mai Thanh Tùng |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Sinh học |
Nhất |
|
22 |
Lê Mai Anh |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
23 |
Trần Minh Đức |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
24 |
Nguyễn Gia Phú |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
25 |
Phạm Gia Vinh |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
26 |
Bùi Phan Lan Anh |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tiếng Nga |
Nhất |
|
27 |
Lý Hà Phương Chi |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tiếng Nhật |
Nhất |
|
28 |
Đặng Hồ Minh Anh |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tiếng Trung |
Nhất |
|
29 |
Nguyễn Minh Anh |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tiếng Trung |
Nhất |
|
30 |
Vương Thế Quỳnh Phương |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tiếng Trung |
Nhất |
|
31 |
Giang Trung Minh Đức |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tin học |
Nhất |
|
32 |
Lê Trọng Khôi |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tin học |
Nhất |
|
33 |
Vũ Khánh Nguyên |
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam |
Tin học |
Nhất |
|
34 |
Bùi Gia Huy |
THPT chuyên Chu Văn An |
Hóa học |
Nhất |
|
35 |
Nguyễn Gia Hân |
THPT chuyên Chu Văn An |
Lịch sử |
Nhất |
|
36 |
Thân Bảo Ngọc |
THPT chuyên Chu Văn An |
Lịch sử |
Nhất |
|
37 |
Trần Hoàng Linh |
THPT chuyên Chu Văn An |
Ngữ văn |
Nhất |
|
38 |
Nguyễn Phú Thăng |
THPT chuyên Chu Văn An |
Tiếng Đức |
Nhất |
|
39 |
Phan Đức Anh |
THPT chuyên Chu Văn An |
Tiếng Pháp |
Nhất |
|
40 |
Lê Thị Thanh Bình |
THPT chuyên Chu Văn An |
Tiếng Pháp |
Nhất |
|
41 |
Bùi Tuệ Nhi |
THPT chuyên Chu Văn An |
Tiếng Pháp |
Nhất |
|
42 |
Nghiêm Đình Quang |
THPT chuyên Chu Văn An |
Vật lí |
Nhất |
|
43 |
Nguyễn Ngọc Thái An |
THPT Phan Đình Phùng |
Địa lí |
Nhất |
|
44 |
Đào Mai Anh |
THPT Phan Đình Phùng |
Lịch sử |
Nhất |
|
45 |
Nguyễn Minh Hiếu |
THPT Phan Đình Phùng |
Lịch sử |
Nhất |
|
46 |
Nguyễn Vũ Thanh |
THPT Phan Đình Phùng |
Sinh học |
Nhất |
|
47 |
Nguyễn Tường Lâm |
THPT Phan Đình Phùng |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
48 |
Nguyễn Ngọc Hà |
THPT chuyên Nguyễn Huệ |
Lịch sử |
Nhất |
|
49 |
Nguyễn Vũ Lan Chi |
THPT chuyên Nguyễn Huệ |
Ngữ văn |
Nhất |
|
50 |
Trần Vũ Minh Anh |
THPT chuyên Nguyễn Huệ |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
51 |
Nguyễn Thanh Tú |
THPT chuyên Nguyễn Huệ |
Tiếng Nga |
Nhất |
|
52 |
Phạm Khánh Minh |
THPT chuyên Nguyễn Huệ |
Tin học |
Nhất |
|
53 |
Cao Thị Ngân |
THPT Quốc Oai |
Địa lí |
Nhất |
|
54 |
Nguyễn Thị Thùy Ngân |
THPT Quốc Oai |
Địa lí |
Nhất |
|
55 |
Nguyễn Thị Ngọc Hải |
THPT Quốc Oai |
Sinh học |
Nhất |
|
56 |
Hồ Nhật Hào |
THPT Quốc Oai |
Tin học |
Nhất |
|
57 |
Nguyễn Hiếu Anh |
THPT Cổ Loa |
Địa lí |
Nhất |
|
58 |
Nguyễn Hoàng Khánh Linh |
THPT Cổ Loa |
Địa lí |
Nhất |
|
59 |
Quản Yến Nhi |
THPT Cổ Loa |
Địa lí |
Nhất |
|
60 |
Nguyễn Mạnh Quân |
THPT Cổ Loa |
Vật lí |
Nhất |
|
61 |
Cấn Đức Anh |
THPT Thạch Thất |
Hóa học |
Nhất |
|
62 |
Nguyễn Đăng Hiếu |
THPT Thạch Thất |
Sinh học |
Nhất |
|
63 |
Nguyễn Mạnh Hùng |
THPT Thạch Thất |
Tin học |
Nhất |
|
64 |
Bùi Sinh Nhật Việt |
THPT Thạch Thất |
Toán |
Nhất |
|
65 |
Đỗ Duy Bảo |
THCS & THPT Newton |
Hóa học |
Nhất |
|
66 |
Bùi Nhật Mai |
THCS & THPT Newton |
Lịch sử |
Nhất |
|
67 |
Nguyễn Diệu Hà |
THCS & THPT Newton |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
68 |
Lê Minh Quý |
THCS & THPT Newton |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
69 |
Nguyễn Chu Hải Đăng |
THPT Liên Hà |
Hóa học |
Nhất |
|
70 |
Lê Văn Hưng |
THPT Liên Hà |
Tin học |
Nhất |
|
71 |
Vũ Quốc Minh |
THPT Liên Hà |
Toán |
Nhất |
|
72 |
Nguyễn Tuấn Minh Tú |
THPT Liên Hà |
Toán |
Nhất |
|
73 |
Nguyễn Gia Khánh |
THPT Yên Hòa |
Hóa học |
Nhất |
|
74 |
Lại Phúc Nguyên |
THPT Yên Hòa |
Hóa học |
Nhất |
|
75 |
Trần Gia Khánh |
THPT Yên Hòa |
Ngữ văn |
Nhất |
|
76 |
Nguyễn Vũ Tuấn Minh |
THPT Yên Hòa |
Tin học |
Nhất |
|
77 |
Nguyễn Văn Tuấn |
THPT Yên Lãng |
Sinh học |
Nhất |
|
78 |
Nguyễn Quang Huy |
THPT Yên Lãng |
Toán |
Nhất |
|
79 |
Lưu Ánh Vương |
THPT Yên Lãng |
Vật lí |
Nhất |
|
80 |
Nguyễn Công Lực |
THPT Xuân Mai |
Sinh học |
Nhất |
|
81 |
Nguyễn Gia Khánh |
THPT Xuân Mai |
Toán |
Nhất |
|
82 |
Nguyễn Đức Thảo Ngân |
THPT Xuân Mai |
Vật lí |
Nhất |
|
83 |
Nguyễn Bằng An |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Địa lí |
Nhất |
|
84 |
Hoàng Tiến Sơn |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
85 |
Nguyễn Minh Đức |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Vật lí |
Nhất |
|
86 |
Vũ Phạm Duy Anh |
THPT chuyên Sơn Tây |
Địa lí |
Nhất |
|
87 |
Vũ Gia Hân |
THPT chuyên Sơn Tây |
Địa lí |
Nhất |
|
88 |
Nguyễn Thị Minh Huyền |
THPT chuyên Sơn Tây |
Lịch sử |
Nhất |
|
89 |
Lê Tấn Dũng |
THPT Thăng Long |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
90 |
Nguyễn Nhật Duy |
THPT Thăng Long |
Toán |
Nhất |
|
91 |
Nguyễn Minh Tú |
THPT Thăng Long |
Vật lí |
Nhất |
|
92 |
Thân Trang Nhung |
THPT Dương Xá |
Địa lí |
Nhất |
|
93 |
Nguyễn Hoàng Dung |
THPT Dương Xá |
Ngữ văn |
Nhất |
|
94 |
Đặng Anh Minh |
THPT Kim Liên |
Lịch sử |
Nhất |
|
95 |
Nguyễn Minh Hà |
THPT Kim Liên |
Sinh học |
Nhất |
|
96 |
Nguyễn Thanh Hiền |
THPT Nguyễn Gia Thiều |
Lịch sử |
Nhất |
|
97 |
Hoàng Nam Việt |
THPT Nguyễn Gia Thiều |
Vật lí |
Nhất |
|
98 |
Vũ Hồng Minh |
THCS & THPT Lương Thế Vinh |
Ngữ văn |
Nhất |
|
99 |
Nguyễn Thị Minh Thư |
THCS & THPT Lương Thế Vinh |
Ngữ văn |
Nhất |
|
100 |
Nguyễn Thị Hồng Ngọc |
THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông |
Ngữ văn |
Nhất |
|
101 |
Nguyễn Thu Trang |
THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông |
Ngữ văn |
Nhất |
|
102 |
Nguyễn Trọng Đạt |
THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm |
Sinh học |
Nhất |
|
103 |
Hàn Phương Nhung |
THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm |
Toán |
Nhất |
|
104 |
Nguyễn Thị Khánh Linh |
THPT Đa Phúc |
Ngữ văn |
Nhất |
|
105 |
Lê Tiến Đạt |
THPT Đa Phúc |
Toán |
Nhất |
|
106 |
Nguyễn Duy Khoa |
THPT Đông Quan |
Hóa học |
Nhất |
|
107 |
Dương Thu Thanh |
THPT Đông Quan |
Vật lí |
Nhất |
|
108 |
Vũ Gia Bảo |
THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông |
Sinh học |
Nhất |
|
109 |
Trần Gia Long |
THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông |
Vật lí |
Nhất |
|
110 |
Nguyễn Thanh Hưng |
THPT Ngọc Hồi |
Hóa học |
Nhất |
|
111 |
Nguyễn Thị Ngọc Trang |
THPT Ngọc Hồi |
Hóa học |
Nhất |
|
112 |
Nguyễn Phúc Quỳnh Chi |
TH, THCS & THPT Quốc tế Nhật Bản |
Tiếng Nhật |
Nhất |
|
113 |
Oyagi Nhật Minh |
TH, THCS & THPT Quốc tế Nhật Bản |
Tiếng Nhật |
Nhất |
|
114 |
Phùng Hà Anh |
THPT Việt Đức |
Địa lí |
Nhất |
|
115 |
Lê Nguyễn Phong |
THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm |
Địa lí |
Nhất |
|
116 |
Phan Trung Đức |
THPT Phú Xuyên A |
Hóa học |
Nhất |
|
117 |
Nguyễn Đắc Lộc |
THPT Thanh Oai A |
Hóa học |
Nhất |
|
118 |
Doãn Minh Hiếu |
THPT Vân Cốc |
Hóa học |
Nhất |
|
119 |
Tạ Phương Gia Nhi |
THPT Hoàng Cầu |
Lịch sử |
Nhất |
|
120 |
Nguyễn Phương Linh |
THPT Nhân Chính |
Lịch sử |
Nhất |
|
121 |
Phạm Ngọc Diệp |
THPT Tô Hiệu – Thường Tín |
Lịch sử |
Nhất |
|
122 |
Nguyễn Phương Bảo Chi |
THPT Phan Huy Chú – Đống Đa |
Ngữ văn |
Nhất |
|
123 |
Bùi Ngọc Mai |
THPT Lý Thường Kiệt |
Ngữ văn |
Nhất |
|
124 |
Vũ Khánh Hoa |
THPT Khương Đình |
Ngữ văn |
Nhất |
|
125 |
Đoàn Vũ Tố Quyên |
THPT Đoàn Thị Điểm |
Ngữ văn |
Nhất |
|
126 |
Đặng Phương Dung |
THPT Lê Lợi |
Ngữ văn |
Nhất |
|
127 |
Nguyễn Khánh Huyền |
THPT Hai Bà Trưng – Thạch Thất |
Ngữ văn |
Nhất |
|
128 |
Nguyễn Kim Chi |
THPT Sóc Sơn |
Sinh học |
Nhất |
|
129 |
Phùng Phương Uyên |
THPT Ngô Quyền – Ba Vì |
Sinh học |
Nhất |
|
130 |
Phí Quang Triết |
THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
131 |
Trần Minh Quang |
THPT Bắc Thăng Long |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
132 |
Nguyễn Phú Thịnh |
THPT Mê Linh |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
133 |
Cấn Anh Kiệt |
THPT Khoa học Giáo dục |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
134 |
Vũ Minh Phương |
THPT Lý Thái Tổ |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
135 |
Lê Thiếu Vũ |
THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Cầu Giấy |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
136 |
Nguyễn Diệu Minh |
TH, THCS & THPT Ngôi Sao Hà Nội |
Tiếng Anh |
Nhất |
|
137 |
Vũ Đào Tuấn Kiệt |
THCS & THPT Marie Curie – Hà Đông |
Tin học |
Nhất |
|
138 |
Lộc Anh Đức |
Hữu Nghị T78 |
Tin học |
Nhất |
|
139 |
Vũ Công Đức Anh |
THPT Xuân Đỉnh |
Toán |
Nhất |
|
140 |
Nguyễn Anh Duy |
THPT Mỹ Đức A |
Toán |
Nhất |
|
141 |
Chu Công Huy |
THPT Hoài Đức B |
Toán |
Nhất |
|
142 |
Đào Danh Thái |
THPT Chương Mỹ A |
Vật lí |
Nhất |
Nguồn: Danh sách số lượng giải nhất được cập nhật qua Sở Giáo dục & Đào tạo Hà Nội. Bạn đọc có nhu cầu làm gia sư hoặc tìm gia sư tại Hà Nội liên hệ Zalo 0984.454.328 cô Trúc – ĐHSP.
>> Xem thêm: Gia sư tiếng Anh tại Hà Nội

